Canon EOS 700D 18MP với Lens KIT 18-55mm STM (Đen) ...

Thương hiệu: Canon

Xuất Xứ
Trung Quốc
Bảo hành
02 Năm
Loại máy
Chuyên nghiệp DSLR
Độ phân giải
18 Mp
LCD
Màn hình màu TFT 3.0"

Sau thành công của chiếc máy ảnh không gương lật EOS M và dòng máy entry level EOS 650D màn hình cảm ứng, Canon đã quyết định nâng cấp và bổ sung thêm một số lựa chọn khác cho người dùng trong năm 2013. Sản phẩm đầu tiên phải kể đến là chiếc EOS 700D. Đây được xem là phiên bản nâng cấp nhẹ của chiếc 650D vừa ra mắt năm 2012. Máy sở hữu cảm biến độ phân giải 18MP, chip xử lý DIGIC 5, màn hình...

Chi tiết

- Bấm nút "Send to messager" để được hỗ trợ trực tiếp qua messenger:

Nơi bán
Tên sản phẩm
So sánh giá
lazada.vn

Công ty TNHH Một Thành Viên Giờ Giải Lao

Website: lazada.vn
Địa chỉ: Chưa cập nhật

Pin DBK LP-E8 cho Canon 550D 600D 650D 700D (Xám)
239.000₫

Mô tả sản phẩm

Sau thành công của chiếc máy ảnh không gương lật EOS M và dòng máy entry level EOS 650D màn hình cảm ứng, Canon đã quyết định nâng cấp và bổ sung thêm một số lựa chọn khác cho người dùng trong năm 2013. Sản phẩm đầu tiên phải kể đến là chiếc EOS 700D. Đây được xem là phiên bản nâng cấp nhẹ của chiếc 650D vừa ra mắt năm 2012. Máy sở hữu cảm biến độ phân giải 18MP, chip xử lý DIGIC 5, màn hình cảm ứng xoay lật 3”...

Thông số kĩ thuật

Xuất Xứ Trung Quốc
Bảo hành 02 Năm
Loại máy Chuyên nghiệp DSLR
Độ phân giải 18 Mp
LCD Màn hình màu TFT 3.0"
Định dạng File ảnh JPEG, JPG
Thẻ nhớ • Multimedia Card (MMC) • Secure Digital Card (SD) • SD High Capacity (SDHC) • HC MultimediaCard Plus • SD eXtended Capacity Card (SDXC)
Pin Lithium-Ion (Li-Ion)
Kết nối • USB • DC input • AV out
Các tính năng khác Loại máy Máy ảnh số phản xạ đơn ống kính, AF/AE tích hợp đèn flash Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC * tương thích với UHS-I Kích thước bộ cảm biến Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm Ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm các ống kính EF-S)*trừ ống kính EF-M(chiều dài tiêu cự tương đương loại phim 35 mm, xấp xỉ 1,6 lần so với chiều dài tiêu cự ống kính) Ngàm gắn ống kính Ngàm EF của Canon Bộ cảm biến hình ảnh   Loại cảm biến Bộ cảm biến CMOS Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 18.00 megapixels Tỉ lệ khuôn hình 3:2 Tính năng xoá bụi bẩn Tự động xoá, xoá bằng tay, xoá bụi bẩn dính trên dữ liệu Hệ thống ghi hình   Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0 Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)Có thể ghi đồng thời ảnh cỡ lớn RAW+JPEG Điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn): Xấp xỉ 17,90 megapixels (5184 x 3456) M (Ảnh cỡ trung): Xấp xỉ 8,00 megapixels (3456 x 2304) S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 4,50 megapixels (2592 x 1728) S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 2,50 megapixels (1920 x 1280) S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): Xấp xỉ 350.000 pixels (720 x 480) RAW: Xấp xỉ 17,90 megapixels (5184 x 3456) Xử lí ảnh khi đang chụp   Kiểu ảnh Ảnh chụp tự động, ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh chân thực, ảnh đơn sắc, User Def. 1 - 3 Basic+ Ảnh chụp dựa theo khung cảnh, ảnh chụp dựa theo ánh sáng / cảnh Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động, cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), tuỳ chọnCó thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng*Có thể truyền thông tin nhiệt màu đèn Flash. Tính năng giảm nhiễu Có thể áp dụng cho ảnh chụp phơi sáng lâu và chụp ISO tốc độ cao. Tự động chỉnh độ sáng ảnh Tự động tối ưu hoá ánh sáng Ưu tiên tông màu nổi bật Có Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi ống kính Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi, Chỉnh sửa quang sai màu. Kính ngắm   Loại kính ngắm Lăng kính năm mặt có điểm đặt mắt Độ che phủ Chiều dọc / chiều ngang xấp xỉ 95% (khi có điểm mắt xấp xỉ 19mm) Độ phóng đại Xấp xỉ 0,85x (-1 m-1 với kính ngắm 50mm ở vô cực) Điểm mắt Xấp xỉ 19mm (từ trung tâm thị kính ở mức -1m-¹) Điều chỉnh độ tụ tích hợp Xấp xỉ -3.0 - +1.0m-¹ (dpt) Màn hình lấy nét Loại Matte chính xác, gắn cố định. Gương Loại trả nhanh Ngắm trường ảnh sâu Có Lấy nét tự động   Loại Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha Các điểm AF 9 điểm loại căng nét chéo (Điểm AF loại căng nét ngang tới f/2.8 với điểm AF ở vùng trung tâm) Phạm vi độ sáng lấy nét EV -0,5 - 18 (điểm AF trung tâm, ở 23°C / 73°F, ISO 100) Thao tác điểm AF AF chụp một ảnh, AI Servo AF, AI Focus AF Đèn  hỗ trợ AF Một loạt đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp Điều chỉnh độ phơi sáng   Các chế độ lấy sáng Lấy sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm  Lấy sáng toàn bộ (kết nối với tất cả các điểm AF) Lấy sáng một phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm) Lấy sáng điểm (xấp xỉ 4% kính ngắm ở vùng trung tâm) Lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm Phạm vi lấy sáng EV 1 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1,8 II, ISO 100) Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE (chụp hình thông minh tự động chọn cảnh, chụp tắt đèn Flash, chụp tự động sáng tạo, chụp ảnh chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp cảnh thể thao, chế độ cảnh đặc biệt (chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm không dùng chân máy, chụp điều chỉnh ánh sáng ngược HDR), chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay. Tốc độ ISO(thông số phơi sáng khuyên dùng) Các chế độ vùng cơ bản*: Tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400 *Chụp chân dung: ISO 100, Chụp cảnh đêm không dùng chân máy: tự động cài đặt ISO 100 - ISO 12800 Các chế độ vùng sáng tạo: Cài đặt bằng tay ISO 100 - ISO 12800 (tăng giảm toàn điểm), tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400, có thể cài đặt tốc độ tối đa ISO cho ISO Auto, hoặc mở rộng ISO lên “H” (tương đương ISO 25600) Bù phơi sáng Bằng tay: ±5 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm AEB: ±2 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay) Khoá AE Tự động: Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với lấy sáng toàn bộ khi đã lấy nét Thủ công: Bằng phím khoá AE Màn trập   Loại màn trập Màn trập ở mặt phẳng tiêu điều khiển điện tử Tốc độ màn trập 1/4000 giây tới 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), đèn tròn, X-sync ở  1/200 giây Đèn Flash   Đèn flash tích hợp Đèn flash tự động mở Số hướng dẫn: Xấp xỉ 13/43 (ISO 100, đơn vị mét/ fit) Độ che phủ đèn Flash: Xấp xỉ góc ngắm ống kính 17mm Thời gian hồi tối đa xấp xỉ 3 giây Có chức năng kiểm soát không dây Đèn flash bên ngoài Đèn Speedlite series EX (có thể cài đặt các chức năng đèn Flash cho chiếc máy ảnh này) Lấy sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II Bù phơi sáng đèn flash ±2 điểm tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 điểm Khoá FE Có Ngõ cắm PC Không Hệ thống chụp   Các chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ sau 10 giây hoặc 2 giây, chụp liên tiếp hẹn giờ sau 10 giây Tốc độ chụp liên tiếp Tối đa xấp xỉ 5,0 ảnh/giây Lượng ảnh chụp tối đa (xấp xỉ) Ảnh JPEG cỡ lớn / đẹp: 22 (30) ảnh Ảnh RAW: 6 (6) ảnh Ảnh RAW + JPEG cỡ lớn / đẹp: 3 (3) ảnh * Con số trong ngoặc kép dành cho máy ảnh tương thích UHS-I dung lượng thẻ 8GB theo các tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon.*Các con số dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh tiêu chuẩn) sử dụng thẻ nhớ dung lượng 8GB Chụp ngắm trực tiếp   Cài đặt tỉ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1 Phương pháp lấy nét Hệ Hybrid CMOS AF * (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt đa điểm, vùng linh hoạt đơn điểm), dò tìm lệch pha (chế độ chụp nhanh)Lấy nét bằng tay (có thể phóng to lên xấp xỉ 5x / 10x)*Phạm vi lấy nét mức sáng: EV 1 - 18 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F, ISO 100) Điểm AF chụp liên tiếp Có Màn trập cảm ứng Có Các chế độ lấy sáng Lấy sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến hình ảnhLấy sáng toàn bộ (315 vùng), lấy sáng từng phần (xấp xỉ 8,8% màn hình ngắm trực tiếp), lấy điểm (xấp xỉ 2,8% màn hình ngắm trực tiếp), lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm Phạm vi lấy sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F với ống kính USM EF50mm f/1,4, ISO 100) Bộ lọc sáng tạo Ảnh sần đen trắng, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng tô đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ. Hiển thị đường lưới 2 loại Quay phim   Định dạng ghi hình MOV Phim Tỉ lệ bít biến thiên (trung bình) MPEG-4 AVC / H.264 Tiếng Linear PCM Kích thước quay và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080 (Full HD): 30p / 25p / 24p 1280 x 720 (HD): 60p / 50p 640 x 480 (SD): 30p / 25p * 30p: 29,97 fps, 25p: 25,00 fps, 24p: 23,98 fps, 60p: 59,94 fps, 50p: 50,00 fps Kích thước file 1920 x 1080 (30p / 25p / 24p): Xấp xỉ 330 MB/phút 1280 x 720 (60p / 50p): Xấp xỉ 330 MB/phút 640 x 480 (30p / 25p): Xấp xỉ 82,5 MB/phút Lấy nét Hệ Hybrid CMOS AF * (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt đa điểm, vùng linh hoạt đơn điểm)Lấy nét bằng tay (có thể phóng to lên xấp xỉ 5x / 10x)*Phạm vi lấy nét độ sáng: EV 1 - 18 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F, ISO 100) Các chế độ lấy sáng Lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và lấy sáng toàn bộ với bộ cảm biến hình ảnh*Tự động cài đặt theo chế độ lấy nét. Servo AF Provided Phạm vi lấy sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F với ống kính USM EF50mm f/1,4, ISO 100) Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE dành cho phơi sáng bằng tay và quay phim Bù phơi sáng ±3 điểm tăng giảm 1/3 điểm (Ảnh tĩnh: ±5 điểm) Tốc độ ISO(thông số phơi sáng khuyên dùng) Phạm vi lấy ISO tự động Cài đặt ISO 100 - ISO 6400 Phạm vi lấy ISO bằng tay Cài đặt tự động/ bằng tay ISO 100 - ISO 6400, có thể mở rộng tới H (tương đương ISO 12800) Quay các đoạn video nhanh Có thể cài đặt 2 giây / 4 giây / 8 giây Ghi tiếng Microphone monaural tích hợpCó ngõ cắm Microphone stereo bên ngoàiCó thể điều chỉnh mức ghi tiếng, có bộ lọc gió, mạch giảm âm Hiển thị đường lưới 2 loại Màn hình LCD   Loại màn hình Màn hình màu tinh thể lỏng TFT Kích thước màn hình và điểm ảnh Cỡ rộng, 7,7cm (3,0-in.) (3:2) xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh Điều chỉnh góc có Điều chỉnh độ sáng Bằng tay (7 mức) Giao diện ngôn ngữ 25 Công nghệ màn hình cảm ứng Cảm biến điện dung Chỉ dẫn chức năng Có hiển thị Xem lại   Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp, biểu đồ), ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh Phóng to zoom Xấp xỉ 1,5x - 10x Cảnh báo sáng quá Hiển thị độ sáng quá mức Phương pháp trình duyệt ảnh Hiển thị một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, hiển thị theo thư mục, hiển thị phim ngắn, hiển thị ảnh, hiển thị theo mức Xoay ảnh Có Đánh giá Có Xem lại phim Có (màn hình LCD, ngõ RA tiếng / hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp Bảo vệ ảnh Có Xem trình duyệt Tất cả các ảnh, theo ngày, theo thư mục, theo phim, theo ảnh tĩnh, theo đánh giá Có thể lựa chọn 5 hiệu ứng chuyển tiếp Nhạc nền Có thể lựa chọn khi xem trình chiếu và xem lại phim Hậu kì xử lí ảnh   Bộ lọc sáng tạo Ảnh hạt nhiễu đen trắng, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng tô đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ Thay đổi kích thước Có Tính năng in trực tiếp   Máy in tương thích Các máy in tương thích PictBridge Loại ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW Trật tự in Tuân theo DPOF Version 1.1 Các chức năng tuỳ chọn   Các chức năng tuỳ chọn 8 Đăng kí My Menu Có Thông tin bản quyền Đăng nhập và bao gồm Giao diện   Ngõ cắm kĩ thuật số / ngõ ra tiếng / hình Analog video (tương thích với ngõ ra tiếng hình/ NTSC / PAL) Kết nối giao tiếp máy tính, kết nối in trực tiếp (tương đương USB tốc độ cao), kết nối GP-E2 thiết bị nhận GPS Ngõ RA HDMI mini Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC Ngõ VÀO microphone Giắc cắm stereo mini đường kính 3,5mm Ngõ cắm điều khiển từ xa Để chuyển từ xa RS-60E3 Điều khiển từ xa không dây Tương thích với điều khiển từ xa RC-6 Thẻ Eye-Fi Tương thích Nguồn điện   Pin Bộ pin LP-E8 (số lượng 1)* Nguồn AC có thể cấp qua thiết bị điều hợp nguồn AC ACK-E8*Có gắn rãnh pin BG-E8, pin LR6 kích thước AA Số lượng ảnh chụp (dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA) Khi chụp có kính ngắm: Xấp xỉ 440 ảnh ở nhiệt độ 23°C / 73°F Xấp xỉ 400 ảnh ở nhiệt độ  0°C / 32°F Khi chụp ngắm trực tiếp: Xấp xỉ 180 ảnh ở nhiệt độ 23°C / 73°F Xấp xỉ 150 ảnh ở nhiệt độ 0°C / 32°F Thời gian quay phim: Xấp xỉ 1 giờ 40 phút ở nhiệt độ 23°C / 73°F Xấp xỉ 1 giờ 20 phút ở nhiệt 0°C / 32°F (khi bộ pin LP-E8 được sạc đầy) Kích thước và Trọng lượng   Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 133,1 x 99,8 x 78,8mm / 5,2 x 3,9 x 3,1in. Trọng lượng Xấp xỉ 580g / 20,5oz (theo chỉ dẫn của CIPA) Xấp xỉ 525g / 18,5oz (chỉ tính thân máy) Môi trường vận hành   Phạm vi nhiệt độ làm việc 0°C - 40°C / 32°F - 104°F Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn
Dòng sản phẩm Thông dụng

Bình luận

Xin chờ giây lát